Trường Đại học Công nghệ giao thông Vận tải
Học phí năm học 2025-2026: 20 triệu (chương trình chuẩn); 30 triệu (chương trình tăng cường tiếng Anh, đào tạo theo đặt hàng của doanh nghiệp, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tổ hợp - Năm 2025
23
điểm
Thương mại điện tử
Tổ hợp - Năm 2025
23.5
điểm
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tổ hợp - Năm 2025
24.5
điểm
Đường sắt tốc độ cao
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Công nghệ chế tạo máy
Tổ hợp - Năm 2025
21
điểm
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Tổ hợp - Năm 2025
19
điểm
Công nghệ tài chính
Tổ hợp - Năm 2025
21
điểm
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
20
điểm
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
18
điểm
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Kinh tế và quản lý bất động sản
Tổ hợp - Năm 2025
20
điểm
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Tổ hợp - Năm 2025
20
điểm
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
Tổ hợp - Năm 2025
16
điểm
Quản trị doanh nghiệp
Tổ hợp - Năm 2025
22
điểm